Các phiếu an toàn hóa chất dưới đây được cung cấp dựa trên các nguồn tài liệu khác nhau và có giá trị tham khảo như một nguồn thông tin không chính thức, chúng tôi không chịu trách nhiệm về mặt pháp lý đối với các tài liệu này.

Phiếu thông tin an toàn hóa chất

Tên hóa chất Mã CAS
Tên hóa chất Mã CAS Download
Diesel 68476-34-6 download
Hydrogen Peroxide 7722-84-1 download
Sulfur, Lưu huỳnh 7704-34-9 download
Sodium Hydroxide, Natri hydroxit 1310-73-2 download
Phosphorus, Phốt pho vàng 7723-14-0 download
Acid Nitric 7697-37-2 download
Methanol 67-56-1 download
Acid Hydrofloric 7664-39-3 download
Hydrogen Chloride, Acid Hydrocloric 7647-01-0 download
Formaline, Formaldehyde 50-00-0 download
Acid Sulfuric 7664-93-9 download
Acid Phosphoric 7664-38-2 download
Acid Acetic 64-19-7 download
Acetone 67-64-1 download
Sodium Cyanide, Natri Xyanua 143-33-9 download
Silver Cyanide, Bạc Xyanua 506-64-9 download
Potassium Silver Cyanide, Kali Bạc Xyanua, Potassium Dicyanoargentate 506-61-6 download
Potassium Gold Cyanide, Kali Vàng Xyanua, Potassium Dicyanoaurate 13967-50-5 download
Potassium Cyanide, Kali Xyanua 151-50-8 download
Mercury (II) Sulfate 7783-35-9 download

TRUNG TÂM ỨNG PHÓ SỰ CỐ VÀ AN TOÀN HÓA CHẤT

Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Công Thương, số 655 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.3939 3538, Email: hotro@vcerc.com, Fax: 024.3938 7120